Thuốc hay Archive

0

Cây râu mèo – Cây râu mèo chữa sỏi thận, sỏi túi mật

  Cây râu mèo có tên khoa học là Orthisiphons spiralis (Lour) Merr., Họ Hoa môi – Lamiaceae hay cây râu mèo còn gọi là Cây
0

Cây mã đề – Cây mã đề thông tiểu, giải nhiệt

Cây mã đề có tên khoa học là Plantago major L., Họ Mã đề – Plantaginaceae hay nhiều người gọi cây mã đề là Mã đề
0

Trắc bách diệp – Trắc bách diệp chống xuất huyết

Trắc bách diệp có tên khoa học là Platycladus orientalis (L.) Franco, Họ Hoàng đàn – Cupressaceae hay dân gian còn gọi trắc bách diệp
0

Cỏ nhọ nồi – Cỏ nhọ nồi bổ âm, cầm máu

Cỏ nhọ nồi có tên khoa học là Ecliptaprostrata (L.) L., Họ Cúc – Asteraceae hay cỏ nhọ nồi còn được gọi là Cây cỏ mực,
0

Cây xạ can – Cây xạ can thanh hỏa giải độc

Cây xạ can có tên khoa học là Belamcanda sinensis (L.) DC, Họ La dơn – Iridaceae hay người dân gọi cây xạ can là
0

Tác dụng cây mần tưới – Cây mần tưới giải nhiệt, chữa rong huyết

Cây mần tưới có tên khoa học là Eupatorium fortunei Turcz., Họ Cúc – Asteraceae hay cây mần tưới còn được gọi là cây Hương thảo,
0

Tác dụng cây kim ngân – Cây kim ngân chữa bệnh ngoài da, dị ứng

Cây kim ngân có tên khoa học là Lonicera japonica Thumb., Họ Kim ngân – Caprifoliaceae hay nhiều người vẫn gọi cây kim ngân là Nhẫn
0

Cây ké đầu ngựa – Cây ké đầu ngựa tán phong, tiêu độc

Cây ké đầu ngựa có tên khoa học là Xanthium strumarium L., Họ Cúc – Asteraceae hay cây ké đầu ngựa còn có tên khác
0

Cây bồ công anh – Cây bồ công anh giải độc, tiêu thũng

Bồ công anh có tên khoa học là Lactuca indica L., Họ Cúc – Asteraceae hay dân gian còn gọi là cây Bồ cóc, Diếp hoang,
0

Cây muồng trâu – Cây muồng trâu chữa thấp khớp trị đau xương

Muồng trâu có tên khoa học là Cassia alata L., Họ Đậu – Fabaceae hay nhiều người còn gọi muồng trâu là Trong bhang, Ana draobhao,